Gặp gỡ khách hàng, giao tiếp, trao đổi, đàm phán để đạt được những thỏa thuận có lợi cho cả hai phía là việc dễ hay khó. Lần này, cô Jane và giám đốc Smith gặp một khách hàng khó tính thắc mắc về giá cả của công ty. Chúng ta sẽ học được khá nhiều từ vựng và cách đàm phán thương thảo giải thích về dịch vụ, bảo hành hay chiết khấu từ Mr Smith nhé.
Học trực tuyến: In a meeting - Trong cuộc họp
Dialogue 1: Discussing prices - bàn luận về giá cả.[Bấm vào để xem chi tiết bài đối thoại]
Smith: So, John. What do you want to talk about? John này, anh muốn bàn về chuyện gì nào?
John: Well, it’s about the prices that you charge. À, về giá cả mà anh cung cấp.
Smith: What about my prices, is there a problem? Về giá cả của chúng tôi sao, có vấn đề gì à?
John: Oh yeah, they are too high. Phải, chúng quá cao.
Smith: No, they’re not. Không, không cao đâu.
John: Lisa, can you show Mr.Smith the competitor analysis that we did. Lisa, cô có thể cho ông Smith xem bản phân tích về những đối thủ cạnh tranh mà chúng ta đã làm không?
Lisa: Here it is, Mr.Smith. Đây, ông Smith.
Smith: Oh, I see our prices are higher than these brands that you’ve researched. Ồ, tôi thấy giá cả của chúng tôi cao hơn những nhà cung cấp mà anh đã tìm kiếm.
John: You understand me now. Anh nắm được vấn đền rồi đấy.
Smith: Yes, I do understand but I can explain. Phải, tôi hiểu nhưng tôi có thể giải thích.
John: Well, I’m willing to listen. Tôi rất sẵng lòng để nghe.
Dialogue 2: Giving explaination - Giải thích[Bấm vào để xem chi tiết bài đối thoại]
Smith: There are three reasons that we cost more than our competitors. Có ba lý do mà giá cả của chúng tôi lại cao hơn những đối thủ.
John: OK. OK.
Smith: Firstly, we use plastic and not paper to make that products. Thứ nhất, chúng tôi dùng chất dẻo chứ không phải giấy để làm ra những sản phẩm.
John: So? Thì sao nhỉ?
Smith: Plastic is stronger and more durable. Chất dẻo thì dai và bền hơn.
John: Ok, I see. Ok, tôi biết rồi.
Smith: Secondly, we have twenty four-hours hot line should there be any problem. Thứ 2, chúng tôi có đường dây nóng phục vụ 24 giờ nếu có vấn đề gì xảy ra.
John: Yeah, I used this before. Tôi đã thử trước đây.
Smith: Were they helpful? Có tiện lợi không nhỉ?
John: Yes, I suppose they were. Có, tôi nghĩ vậy.
Smith: Thirdly, we have thirty-day return and refund policy. Thứ 3, chúng tôi có chính sách trả và hoàn tiền trong vòng 30 ngày.
John: OK, none of your competitors offer that. Ok, không có ai trong số các đối thủ của anh có dịch vụ đó.
Smith: I know. Tôi biết.
Dialogue 3: Bargaining - Thương lượng mua bán [Bấm vào để xem chi tiết bài đối thoại]
John: But I still think you’re too expensive. Nhưng tôi vẫn nghĩ là giá của các anh cao.
Smith: But we are the best. Nhưng chúng tôi tốt nhất.
John: But I can no longer afford it. Nhưng tôi không thể chi trả nổi.
Smith: This is a difficult situation. Trường hợp này khó đây.
John: Look, I have to lower my expenditure. Tôi phải giảm chi phí.
Smith: How long have we done business toghether? Chúng ta hợp tác đã bao lâu rồi?
John: Fifteen years and I have been a good customer. 15 năm và tôi đã là một khách hàng thân thiết.
Smith: Ok, I can give you a seven percent discount. Ok, tôi sẽ chiết khấu cho anh 7%.
John: Ok, look David. Can you give me a ten percent discount? Ok, David. Anh có thể chiết khấu cho tôi 10% không?
Smith: No, I’m sorry. I can’t. Không, xin lỗi. Tôi không thể.
John: Ok, I’ll take the seven percent discount. Ok, tôi sẽ lấy 7%.
Smith: Great, I hope that’s helpful. Tốt, hy vọng nó sẽ hữu ích.
John: Ok at least I don’t have to chage the supplier now. Ok, chí ít tôi không phải thay đổi nhà cung cấp.
Smith: Good, I’ll sent the contract tomorrow. Tốt, tôi sẽ gửi hợp đồng vào ngày mai.
John: I look forward to receiving them. Tôi rất mong được nhận chúng.
New words:
- Analysis (n): bản phân tích
- Brand (n): thương hiệu
- Willing (adj): sẵn lòng
- Durable (adj): dẻo dai
- Bargain (v): mặc cả
- Expenditure (n): chi phí
Useful sentences:
1. So, John. What do you want to talk about?
2. Well, it’s about the prices that you charge.
3. What about my prices, is there a problem?
4. Lisa, can you show Mr.Smith the competitor analysis that we did.
5. I see our prices are higher than these brands that you’ve researched.
Xem thêm
6. There are three reasons that we cost more than our competitors.
7. Firstly, we use plastic and not paper to make that products.
8. Secondly, we have twenty four-hours hot line should there be any problem.
9. Thirdly, we have thirty-day return and refund policy.
10. But I still think you’re too expensive.
11. But we are the best.
12. But I can no longer afford it.
13. I can give you a seven percent discount.
14. Look, I have to lower my expenditure.
15. Ok at least I don’t have to chage the supplier now.
Thảo Luận
Chưa có ý kiến thảo luận. Mời bạn là người đầu tiên đóng góp ý kiến về bài viết này!