Trắc nghiệm: Nói về tiền - Bài tập
Trong Chuyên đề: Những thành ngữ và từ vựngTiếng Anh thông dụng

Lượt xem : 3513
Đánh giá :
Thêm bài viết này vào Album của bạn

Rebecca là  giám đốc của Diplomat of Language School, Toronto, Canada. Bà đã có hơn 20 năm kinh nghiệm làm việc và dạy học, tiếp xúc với nhiều sinh viên đến từ hầu hết các vùng của thế giới, với nhiều lứa tuổi cũng như trình độ học vân khác nhau. Chính vì vậy mà mỗi bài học của Rebecca đều mang tính chất hướng dẫn chi tiết, trình bày ngắn gọn, ngôn từ đơn giản, đáp ứng tốt yêu cầu học tiếng Anh của nhiều đối tượng.

Bài học hôm nay là : “ How to talk about money”,…

Tiền là một “từ” được người ta nhắc đến nhiều trong cuộc sống hàng ngày. Nó được biểu hiện ở nhiều hình thái khác nhau và vì vậy nó được người ta gọi bằng nhiều cái tên khác nhau. Nếu không nắm rõ từng tên gọi này, chúng ta dễ gây sự nhầm lẫn tai hại cho người nghe. Bên cạnh đó, việc sử dụng những động từ đi kèm cùng “Money” cũng rất quan trọng, đòi hỏi người học phải có những nghiên cứu nhất định. Qua bài học này của HieuHoc.com, mong bạn đọc nắm được cách sử dụng đúng và áp dụng chính xác trong hàng ngày.

Video liên hệ :  How to talk about money

Mời bạn Đăng nhập để hoàn thành bài trắc nghiệm này.
Nếu chưa là thành viên thì đăng ký tại đây.

Money is something you’ll need to talk about all your life! In this free lesson, you’ll learn some essential English vocabulary to help you speak about this important subject:

1.    I forgot my wallet at home. Could I please _______________ $20? I'll pay you back tomorrow.

  • loan.
  • borrow.
  • deposit.
  • save.

2.    When you don't spend your money and put it in the bank instead, you are ______________ money.

  • wasting.
  • saving.
  • transferring.
  • lending.

3.    I have to ___________these cheques in the bank.

  • deposit.
  • withdraw.
  • spend.
  • save.

4.    After winning the lottery, Jack decided to ___________ in the stock market.

  • waste.
  • spend.
  • transfer.
  • invest.

5.   Could you please help me? I need to _____________ $500 from my chequing account to my saving account.

  • save.
  • deposit.
  • withdraw.
  • transfer.

6.    Guess what? The bank agreed to _________ us the money. Now we can open our own business.

  • save.
  • spend.
  • lend.
  • borrow.

7.    I shouldn't have gone to the casino ! I just _____________ $200 in half an hour!

  • trasferred.
  • wasted.
  • deposited.
  • invested.

8.    So what do you think? Are you going to ____________in my new business?

  • invest.
  • spend.
  • waste.
  • withdraw.
Mời bạn Đăng nhập để hoàn thành bài trắc nghiệm này.
Nếu chưa là thành viên thì đăng ký tại đây.