Bài tập: OBLIGATION AND PERMISSION - Nghĩa vụ và sự cho phép
Trong Chuyên đề: Nói tiếng anh một cách lịch thiệp

Lượt xem : 2206
Đánh giá :
Thêm bài viết này vào Album của bạn

Bài tập sau đây nhằm giúp cho các bạn trau dồi vốn từ vựng tiếng Anh của các bạn. Hãy chọn một trong các từ sau đây và điền vào chỗ trống sao cho thích hợp với nghĩa của câu và kiểm tra điểm số để xem bạn hiểu bài học này đến đâu bạn nhé!

Chúc các bạn thành công. Hãy cố gắng đạt điểm tối đa bạn nhé!

 
Mời bạn Đăng nhập để hoàn thành bài trắc nghiệm này.
Nếu chưa là thành viên thì đăng ký tại đây.

1.  You must … quiet! This is a library.

  • a) Be
  • b) to be
  • c) are
  • d) being

2.  You … her a present for her birthday, if you don't want to. She'll be just as happy
with a card.

  • a) aren't allowed to buy
  • b) must buy
  • c) don't have to buy
  • d) let me buy

3.    When we were kids, we … a little bit of wine with Sunday lunch. It was such a treat to do something we weren't usually allowed to do.

  • a) had to drink
  • b) were allowed to drink
  • c) must drink
  • d) were let to drink

4.  When we were young we … our homework.

  • a) must did
  • b) had to do
  • c) had to doing
  • d) musted to do

5.  Her dad … even though it's against the law for under 16s.

  • a) lets her smoking
  • b) let her smoked
  • c) lets smoke
  • d) lets her smoke

6.    I'm sorry sir, can't you see the signs? You … in the restaurant. You … outside if
you want a cigarette.

  • a) have to smoke /will have to go
  • b) are allowed to smoke / don't have to go
  • c) aren't allowed to smoke / will have to going
  • d) aren't allowed to smoke/ will have to go
 
Mời bạn Đăng nhập để hoàn thành bài trắc nghiệm này.
Nếu chưa là thành viên thì đăng ký tại đây.