Bài tập: COMPLAINING - Than phiền
Trong Chuyên đề: Nói tiếng anh một cách lịch thiệp

Lượt xem : 1924
Đánh giá :
Thêm bài viết này vào Album của bạn

Bài tập sau đây nhằm giúp cho các bạn trau dồi vốn từ vựng tiếng Anh của các bạn. Hãy chọn một trong các từ sau đây và điền vào chỗ trống sao cho thích hợp với nghĩa của câu và kiểm tra điểm số để xem bạn hiểu bài học này đến đâu bạn nhé!

Chúc các bạn thành công. Hãy cố gắng đạt điểm tối đa bạn nhé!


 
 
 
Mời bạn Đăng nhập để hoàn thành bài trắc nghiệm này.
Nếu chưa là thành viên thì đăng ký tại đây.

1.  I'm … bother you but it's about this shirt I bought here yesterday.

  • a) happy to
  • b) sorry to
  • c) sorry
  • d) pleased

2.  Dear Sir, I am writing … about unfair charges to my bank account.

  • a) complaint
  • b) complain
  • c) to complain
  • d) to complaint

3.    Well, it's about this radio. It … three days after I bought it.

  • a) stopped work
  • b) was stopped
  • c) stop working
  • d) stopped working

4.  The plate slipped out of my hands and it …

  • a) broke down
  • b) roke
  • c) rashed
  • d) ammed

5.   'd like … please.

  • a) my money back
  • b) back my money
  • c) my money refunded back
  • d) my money replaced back

6.    It's been a terrible day in the office. First the printer … and then my computer ...

  • a) she jammed/he crashed
  • b) jammed it/crashed
  • c) jammed/was out of order
  • d) jammed/crashed

 

 
 
 
Mời bạn Đăng nhập để hoàn thành bài trắc nghiệm này.
Nếu chưa là thành viên thì đăng ký tại đây.