Bài giảng: Bài 3 - Cách phát âm nguyên âm ngắn /e/ - Short vowel /e/

Lượt xem :7213
Đánh giá :
Thêm bài viết này vào Album của bạn


Nguyên âm ngắn /e/ là một âm rất phổ biến trong tiếng anh và người học thường hay gặp khó khăn để phân biệt cách phát âm giữa nguyên âm ngắn /e/ và nguyên âm ngắn /i/ bởi một số đặc điểm tương tự trong cơ cấu phát âm giữa hai nguyên âm.

Trong bài học phát âm lần này, chuyên đề xin được giới thiệu đến các bạn nguyên âm ngắn /e/ với phần miêu tả chi tiết cách phát âm qua việc sử dụng các cơ quan phát âm cũng như những ví dụ sinh động và rất cụ thể, dễ nhớ từ Video và các từ thông dụng chứa nguyên âm này. Chuyên đề cũng sẽ cung cấp một số ví dụ để các bạn tiện so sánh cách phát âm của nguyên ấm ngắn /e/ và nguyên âm ngắn /i/.

 

Short vowel /ɪ/ - Nguyên âm ngắn /ɪ/

 

nguyen am ngan e

 

Giới thiệu:

 

Cách phát âm: gần giống như phát âm /ɪ/, nhưng khoảng cách môi trên-dưới mở rộng hơn, vị trí lưỡi thấp hơn.

 

 

Mời các bạn luyện tập theo Video sau đây:

 

 

Ví dụ:

 

Example
Transcription
Meaning
hen
/hen/
gà mái
men
/men/
đàn ông
ten
/ten/
số mười
head
/hed/
cái đầu
pen
/pen/
cái bút
ben
/ben/
đỉnh núi
peg
/peg/
cái chốt
bell
/bel/
chuông
cheque
/tʃek/
séc
hell
/hel/
địa ngục
gel
/dʒel/
chất gel
dead
/ded/
chết
pedal
/'pedəl/
bàn đạp
shell
/ʃel/
vỏ

 

Identify the vowels which are pronounce /e/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /e/)

 

1. "a" được phát âm là /e/

 

Example Transcription Meanings
many /'menɪ/ nhiều
anyone /'enɪwʌn/ bất cứ người nào

 

 

2. "e" được phát âm là /e/ đối với những từ có một âm tiết mà có tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm (ngoại trừ "r") hoặc trong âm tiết được nhấn mạnh của một từ.

 

Example Transcription Meanings
send /send/ gửi đi
debt /det/ nợ nần, công nợ
them /ðem/ chúng nó
met /met/ gặp(quá khứ của meet)
get /get/ có, kiếm được, trở nên
bed /bed/ cái giường
bell /bel/ cái chuông
tell /tel/ nói
pen /pen/ cái bút
scent /sent/ hương thơm
stretch /stretʃ/ duỗi ra, kéo dài ra
member /'membə(r)/ thành viên, hội viên
tender /'tendə(r)/ dịu dàng, âu yếm
November /nəʊ'vembə/ tháng mười một
eleven /ɪ'levən/ mười một
extend /isk'tend/ trải rộng, lan rộng ra
sensitive /'sensɪtɪv/ nhạy cảm,dễ xúc động

 

 

Lưu ý: trường hợp ngoại lệ:

 

Example Transcription Meanings
her /hɜː/ cô, bà, chị ấy
term /tɜːm/ thời hạn
interpret /ɪn'tɜːprɪt/ thông ngôn, phiên dịch

 

3. "ea" thường được phát âm là /e/ trong một số trường hợp như sau:

 

Example Transcription Meanings
dead /ded/ chết
head /hed/ cái đầu
bread bred/ bánh mỳ
ready /'redi/ sẵn sàng
heavy /'hevɪ/ nặng
breath breθ/ thở, hơi thở
leather /'leðə/ da thuộc
breakfast /'brekfəst/ bữa ăn sáng
steady /'stedi/ đều đều
jealous 'dʒeləs/ ghen tị
measure /'meʒə/ đo lường
pleasure /'pleʒə/ sự vui thích

 

 

Chưa có ý kiến thảo luận. Mời bạn là người đầu tiên đóng góp ý kiến về bài viết này!
 

Mời bạn Đăng nhập để chia sẻ/thảo luận. Nếu chưa là thành viên thì đăng ký tại đây.